Danh sách 526 ô tô, xe máy bị lỗi phạt nguội theo Nghị định 168, có biển số nghi là giả

Đề nghị các chủ phương tiện có tên trong danh sách khẩn trương liên hệ cơ quan chức năng nơi phát hiện vi phạm để được hướng dẫn, giải quyết theo quy định.

Phòng CSGT Công an tỉnh Bắc Ninh vừa ra thông báo danh sách phạt nguội mới nhất tại tỉnh này. Theo đó, trong tuần từ ngày 7/2/2026 đến ngày 13/2/2026, qua hệ thống camera giám sát giao thông, lực lượng chức năng đã phát hiện 562 trường hợp vi phạm trật tự an toàn giao thông. Danh sách phạt nguội cụ thể như sau:

1. Ô tô vượt đèn đỏ (44 trường hợp)

Các phương tiện vi phạm gồm: 12A-056.99; 20A-161.27; 20A-430.94; 29H-926.58; 30A-554.93; 30A-684.05; 30E-028.35; 30F-811.58; 30G-696.79; 30L-111.15; 34A-413.30; 34A-524.85; 60LD-021.92; 98A-080.99; 98A-111.48; 98A-128.55; 98A-147.58; 98A-240.66; 98A-340.07; 98A-369.43; 98A-396.56; 98A-400.77; 98A-497.75; 98A-544.80; 98A-663.08; 98A-727.64; 98A-728.50; 98A-796.66; 98A-823.33; 98A-865.63; 98A-937.84; 98C-240.95; 98C-256.02; 98C-303.48; 98C-314.45; 98D-016.65; 98E-010.88; 98H-002.42; 99B-155.32; 99B-166.84; 99B-252.63; 99R-007.91

Biển số nghi là giả: 60K-435.64; 30H-195.86.

2. Ô tô vi phạm vạch kẻ đường (232 trường hợp)

Các phương tiện vi phạm gồm:

12A-159.65; 12A-217.64; 14A-976.11; 14K-085.97; 14P-3354; 19A-970.60; 20A-045.38; 20A-306.01; 20A-424.28; 20A-779.79; 20A-843.04; 20A-844.09; 22B-006.74; 25A-062.50; 29C-149.01; 29C-779.20; 29H-174.07; 29H-196.29; 29H-358.22; 29H-452.09; 29H-605.36; 29K-023.53; 30A-838.53; 30B-074.26; 30B-202.53; 30E-902.97; 30F-165.61; 30F-196.04; 30G-063.66; 30G-099.19; 30G-455.06; 30H-189.61; 30H-666.85; 30H-956.90; 30K-057.01; 30K-801.72; 30K-1810; 30L-383.98; 30M-130.61; 30M-551.05; 30M-689.33; 30M-780.06; 34A-047.10; 34B-076.05; 34C-252.04; 36M-7175; 60A-764.30; 77A-497.92; 86A-154.18; 88A-699.66; 89A-178.31; 89C-052.11; 98A-025.16; 98A-026.86; 98A-067.89; 98A-072.46; 98A-077.97; 98A-079.52; 98A-116.68; 98A-119.92; 98A-121.97; 98A-125.59; 98A-136.60; 98A-140.42; 98A-140.64; 98A-150.16; 98A-157.31; 98A-159.32; 98A-170.00; 98A-171.44; 98A-179.31; 98A-216.49; 98A-216.51; 98A-216.54; 98A-223.48; 98A-229.48; 98A-238.44; 98A-245.77; 98A-256.98; 98A-258.23; 98A-259.00; 98A-269.25; 98A-270.68; 98A-275.38; 98A-276.09; 98A-279.98; 98A-281.06; 98A-287.55; 98A-288.82; 98A-291.40; 98A-311.24; 98A-317.10; 98A-318.12; 98A-319.16; 98A-327.75; 98A-329.26; 98A-338.64; 98A-360.64; 98A-361.44; 98A-371.95; 98A-392.15; 98A-405.13; 98A-405.66; 98A-418.06; 98A-424.84; 98A-432.54; 98A-434.14; 98A-434.60; 98A-454.27; 98A-459.45; 98A-480.58; 98A-494.48; 98A-500.66; 98A-517.15; 98A-528.50; 98A-529.62; 98A-543.57; 98A-567.96; 98A-573.31; 98A-577.47; 98A-584.38; 98A-599.32; 98A-610.84; 98A-622.80; 98A-626.20; 98A-642.46; 98A-652.98; 98A-663.83; 98A-667.47; 98A-681.33; 98A-688.32; 98A-733.40; 98A-740.18; 98A-747.79; 98A-750.79; 98A-767.71; 98A-777.30; 98A-783.05; 98A-787.66; 98A-787.89; 98A-788.96; 98A-791.44; 98A-809.19; 98A-809.96; 98A-836.42; 98A-837.20; 98A-856.66; 98A-861.92; 98A-863.22; 98A-864.90; 98A-877.37; 98A-918.71; 98A-923.30; 98A-930.98; 98B-021.90; 98B-040.09; 98B-075.64; 98B-138.27; 98B-143.13; 98C-043.81; 98C-078.82; 98C-085.55; 98C-088.63; 98C-123.60; 98C-127.05; 98C-136.92; 98C-154.69; 98C-166.79; 98C-182.53; 98C-200.18; 98C-209.00; 98C-247.90; 98C-272.58; 98C-304.72; 98C-309.18; 98C-310.60; 98C-316.04; 98C-319.12; 98C-326.03; 98C-333.61; 98C-336.86; 98C-344.80; 98D-007.50; 98D-010.26; 98DA-0008; 98E-003.52; 98E-010.18; 98H-004.89; 98H-079.23; 98H-079.26; 98H-3965; 98H-6599; 98K-4702; 99A-036.57; 99A-147.09; 99A-473.27; 99A-511.73; 99A-895.88; 99A-982.67; 99A-989.13; 99A-995.33; 99B-015.43; 99B-073.10; 99B-121.82; 99B-147.15; 99B-149.03; 99B-165.75; 99B-177.28; 99B-181.05; 99B-186.44; 99B-187.12; 99B-187.93; 99B-191.86; 99B-215.82; 99B-218.19; 99B-284.05; 99C-274.28; 99H-006.01; 99H-087.84

Trong đó có các biển số nghi là giả: 29A-108.31; 98H-045.82; 30H-051.59.

3. Rẽ trái nơi có biển cấm rẽ trái (37 trường hợp)

Các phương tiện vi phạm gồm: 15K-289.34; 22C-054.03; 29A-136.86; 29A-201.96; 30K-367.21; 30M-658.79; 34A-260.14; 36A-011.83; 36C-419.25; 98A-148.12; 98A-201.78; 98A-229.28; 98A-259.15; 98A-333.41; 98A-342.65; 98A-441.63; 98A-450.14; 98A-490.89; 98A-514.35; 98A-568.21; 98A-578.93; 98A-666.42; 98A-708.64; 98A-711.26; 98B-032.90; 98C-292.51; 98D-006.48; 99A-236.28; 99A-260.33; 99A-997.39; 99B-109.41; 99B-115.26; 99B-128.37; 99B-229.66; 99B-235.44; 99H-083.51

Danh sách 526 ô tô, xe máy bị lỗi phạt nguội theo Nghị định 168, có biển số nghi là giả - Ảnh 1.

Xe ô tô rẽ trái nơi có biển cấm - Ảnh: CA Bắc Ninh

4. Dừng, đỗ

Danh sách 526 ô tô, xe máy bị lỗi phạt nguội theo Nghị định 168, có biển số nghi là giả - Ảnh 3.Các chủ xe ô tô, xe máy biển số sau đây nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168

Quá thời hạn, nếu chủ phương tiện không đến giải quyết phạt nguội, Công an sẽ tiến hành gửi thông báo cảnh báo phương tiện giao thông vi phạm cho cơ quan đăng kiểm.